ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最高法院
zuìgāo fǎyuàn
Tòa án tối cao
Hán việt: tối cao pháp viện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "最高法院" (zuìgāo fǎyuàn) mang nghĩa "Tòa án tối cao", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 高 (gāo - cao): "cao" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).

Thành phần cấu tạo

最高法院
zuìgāo fǎyuàn
Tòa án tối cao
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tòa án tối cao
Ví dụ (3)
zuìgāofǎyuàn最高法院zuòchū作出le了zuìzhōng最终cáijué裁决。
Tòa án tối cao đã đưa ra phán quyết cuối cùng.
The Supreme Court made the final ruling.
zhè这gè个ànjiàn案件kěnéng可能huì会shàngsù上诉dào到zuìgāofǎyuàn最高法院。
Vụ án này có thể kháng cáo lên tòa án tối cao.
This case may be appealed to the Supreme Court.
zuìgāofǎyuàn最高法院jiěshì解释le了xiànfǎ宪法tiáokuǎn条款。
Tòa án tối cao đã giải thích điều khoản hiến pháp.
The Supreme Court interpreted the constitutional provisions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây