最高法院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "最高法院" (zuìgāo fǎyuàn) mang nghĩa "Tòa án tối cao", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 高 (gāo - cao): "cao" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tòa án tối cao
Ví dụ (3)
最高法院作出了最终裁决。
Tòa án tối cao đã đưa ra phán quyết cuối cùng.
The Supreme Court made the final ruling.
这个案件可能会上诉到最高法院。
Vụ án này có thể kháng cáo lên tòa án tối cao.
This case may be appealed to the Supreme Court.
最高法院解释了宪法条款。
Tòa án tối cao đã giải thích điều khoản hiến pháp.
The Supreme Court interpreted the constitutional provisions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây