ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最终
zuìzhōng
Cuối cùng, rốt cuộc
Hán việt: tối chung
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "最终" (zuìzhōng) mang nghĩa "Cuối cùng, rốt cuộc", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 终 (zhōng - chung): "kết thúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终).

Thành phần cấu tạo

最终
zuìzhōng
Cuối cùng, rốt cuộc
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Cuối cùng, rốt cuộc
Ví dụ (3)
tā他zuìzhōng最终tōngguò通过le了kǎoshì考试。
Cuối cùng anh ấy đã vượt qua kỳ thi.
He finally passed the exam.
jīngguò经过tǎolùn讨论,dàjiā大家zuìzhōng最终tóngyì同意le了fāng'àn方案。
Sau khi thảo luận, cuối cùng mọi người đồng ý với phương án.
After discussion, everyone finally agreed to the plan.
xiàngmù项目zuìzhōng最终ànshí按时wánchéng完成。
Dự án cuối cùng hoàn thành đúng hạn.
The project was ultimately completed on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây