ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最终发票
zuìzhōng fāpiào
Hóa đơn chính thức
Hán việt: tối chung phát phiếu
—

Gợi nhớ

Từ "最终发票" (zuìzhōng fāpiào) mang nghĩa "Hóa đơn chính thức", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 发 (fā - phát): "gửi" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

最终发票
zuìzhōng fāpiào
Hóa đơn chính thức
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hóa đơn chính thức
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对zuìzhōng最终fāpiào发票。
Phòng thu mua đang đối chiếu hóa đơn chính thức.
The purchasing department is verifying the final invoice.
zuìzhōng最终fāpiào发票huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hóa đơn chính thức sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The final invoice will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供zuìzhōng最终fāpiào发票。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hóa đơn chính thức.
The client requested a final invoice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây