ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最大
zuìdà
lớn nhất
Hán việt: tối đại
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "最大" (zuìdà) mang nghĩa "lớn nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

最大
zuìdà
lớn nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:lớn nhất
Ví dụ (3)
zhè这shì是zuì最dà大de的fángjiān房间。
Đây là căn phòng lớn nhất.
This is the largest room.
tā他shì是bān班lǐ里niánlíng年龄zuìdà最大de的xuésheng学生。
Anh ấy là học sinh lớn tuổi nhất lớp.
He is the oldest student in the class.
zhè这gè个wèntí问题yǐngxiǎng影响zuìdà最大。
Vấn đề này ảnh hưởng lớn nhất.
This issue has the biggest impact.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây