ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当初
dāngchū
ban đầu, hồi đó, lúc đầu, ngày trước (thường dùng để so sánh sự thay đổi với hiện tại hoặc bày tỏ sự hối tiếc).
Hán việt: đương sơ
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "当初" (dāngchū) mang nghĩa "Ban đầu, lúc đầu", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 初 (chū - sơ): "Ban đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 初: Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初).

Thành phần cấu tạo

当初
dāngchū
Ban đầu, lúc đầu
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
初
chū • sơ
Ban đầu
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ban đầu, hồi đó, lúc đầu, ngày trước (thường dùng để so sánh sự thay đổi với hiện tại hoặc bày tỏ sự hối tiếc).
Ví dụ (5)
zǎo早zhī知jīnrì今日,hébì何必dāngchū当初。
Biết có ngày nay, hà tất lúc đầu phải làm thế (Câu nói hối hận kinh điển).
If you had known it would come to this, why did you do it in the first place?
dāngchū当初shì是nǐ你zìjǐ自己juédìng决定yào要lái来de的,xiànzài现在bié别bàoyuàn抱怨。
Hồi đó là tự bạn quyết định muốn đến, bây giờ đừng có than vãn.
It was your own decision to come in the first place, so don't complain now.
rúguǒ如果bú不ài爱tā他,dāngchū当初wèishénme为什么yào要jià嫁gěi给tā他?
Nếu không yêu anh ấy, tại sao ban đầu lại gả cho anh ấy?
If you didn't love him, why did you marry him in the first place?
xiǎng想dāngchū当初,wǒmen我们zhèlǐ这里háishi还是yí一piàn片huāngdì荒地。
Nhớ lại hồi đó, chỗ chúng tôi đây vẫn còn là một mảnh đất hoang.
Back then, this place was still just a wasteland.
zhè这jiù就shì是wǒ我dāngchū当初de的mèngxiǎng梦想。
Đây chính là ước mơ ban đầu của tôi.
This was my original dream.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây