ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当今世界
dāngjīn shìjiè
Thế giới hiện nay
Hán việt: đương kim thế giới
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "当今世界" (dāngjīn shìjiè) mang nghĩa "Thế giới hiện nay", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 今 (jīn - kim): "bây giờ" + 世 (shì - thế): "thế giới" + 界 (jiè - giới): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 今: Khi mọi người cùng tập hợp lại (亼) ngay tại vạch thời gian trước mắt (一), đó chính là khoảnh khắc bây giờ, hôm nay (今). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界).

Thành phần cấu tạo

当今世界
dāngjīn shìjiè
Thế giới hiện nay
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
今
jīn • kim
bây giờ
亼
Bộ Tập
Tập hợp, gom lại
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thế giới hiện nay
Ví dụ (3)
dāngjīn当今shìjiè世界biànhuà变化hěn很kuài快。
Thế giới ngày nay thay đổi rất nhanh.
Today's world is changing very fast.
dāngjīn当今shìjiè世界lí离bù不kāi开hùliánwǎng互联网。
Thế giới ngày nay không thể tách rời Internet.
Today's world cannot do without the internet.
dāngjīn当今shìjiè世界gèguó各国liánxì联系yuèláiyuè越来越jǐnmì紧密。
Trong thế giới ngày nay, các nước liên hệ ngày càng chặt chẽ.
In today's world, countries are becoming more and more closely connected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây