世
一丨丨一フ
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世).
Thành phần cấu tạo
世
thế giới, thời đại
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thế giới, thời đại
Ví dụ (5)
这个世界很大,我想去看看。
Thế giới này rất rộng lớn, tôi muốn đi ngắm nhìn.
The world is big, and I want to go see it.
我们生活在二十一世纪。
Chúng ta đang sống ở thế kỷ hai mươi mốt.
We live in the twenty-first century.
父母的爱是世上最伟大的。
Tình yêu của cha mẹ là điều vĩ đại nhất trên thế gian.
Parents' love is the greatest in the world.
他们家族世代住在这个村子里。
Gia tộc họ đã sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.
Their family has lived in this village for generations.
他的祖父去年因病去世了。
Ông nội của anh ấy đã qua đời vì bệnh vào năm ngoái.
His grandfather passed away from illness last year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây