ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
问世
wènshì
ra đời, chào đời, xuất bản, ra mắt (tác phẩm, sản phẩm mới).
Hán việt: vấn thế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "问世" (wènshì) mang nghĩa "ra đời", kết hợp bởi 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 世 (shì - thế): "thế giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世).

Thành phần cấu tạo

问世
wènshì
ra đời
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ra đời, chào đời, xuất bản, ra mắt (tác phẩm, sản phẩm mới).
Ví dụ (5)
zhè这bù部xiǎoshuō小说yí一wènshì问世jiù就shòudào受到le了dúzhě读者de的rèliè热烈huānyíng欢迎。
Cuốn tiểu thuyết này vừa mới ra đời (xuất bản) đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt của độc giả.
This novel was warmly welcomed by readers as soon as it was published.
suízhe随着dìyī第一tái台jìsuànjī计算机de的wènshì问世,rénlèi人类jìnrù进入le了xìnxī信息shídài时代。
Cùng với sự ra đời của chiếc máy tính đầu tiên, nhân loại đã bước vào kỷ nguyên thông tin.
With the advent of the first computer, humanity entered the information age.
zhè这xiàng项xīn新jìshù技术yùjì预计jiāng将yú于míngnián明年wènshì问世。
Công nghệ mới này dự kiến sẽ ra mắt vào năm sau.
This new technology is expected to be introduced next year.
zhè这kuǎn款xīn新shǒujī手机gānggāng刚刚wènshì问世jiù就bèi被qiǎnggòuyìkōng抢购一空。
Chiếc điện thoại mới này vừa ra mắt đã bị tranh mua hết sạch.
This new phone was sold out as soon as it hit the market.
zhè这shì是yí一bù部zǎo早zài在jǐbǎi几百nián年qián前jiù就yǐ已wènshì问世de的jīngdiǎn经典zhùzuò著作。
Đây là một tác phẩm kinh điển đã ra đời từ vài trăm năm trước.
This is a classic work that first appeared several hundred years ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây