访问
次
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "访问" (fǎngwèn) nghĩa là "Thăm hỏi, phỏng vấn, truy cập", ghép bởi: 访 (fǎng): thăm viếng + 问 (wèn): hỏi.
Thành phần cấu tạo
访问
Thăm hỏi, phỏng vấn, truy cập
讠
方
门
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 访问
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thăm hỏi, phỏng vấn, truy cập
Ví dụ (3)
记者访问了这位作家。
Phóng viên đã phỏng vấn nhà văn này.
The reporter interviewed this writer.
代表团访问了学校。
Đoàn đại biểu đã thăm trường học.
The delegation visited the school.
这个网站无法访问。
Trang web này không thể truy cập.
This website cannot be accessed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây