ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
访问
fǎngwèn
Thăm hỏi, phỏng vấn, truy cập
Hán việt: phỏng vấn
次
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "访问" (fǎngwèn) nghĩa là "Thăm hỏi, phỏng vấn, truy cập", ghép bởi: 访 (fǎng): thăm viếng + 问 (wèn): hỏi.

Thành phần cấu tạo

访问
fǎngwèn
Thăm hỏi, phỏng vấn, truy cập
讠
方
门
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thăm hỏi, phỏng vấn, truy cập
Ví dụ (3)
jìzhě记者fǎngwèn访问le了zhè这wèi位zuòjiā作家。
Phóng viên đã phỏng vấn nhà văn này.
The reporter interviewed this writer.
dàibiǎotuán代表团fǎngwèn访问le了xuéxiào学校。
Đoàn đại biểu đã thăm trường học.
The delegation visited the school.
zhè这gè个wǎngzhàn网站wúfǎ无法fǎngwèn访问。
Trang web này không thể truy cập.
This website cannot be accessed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây