访问期间
—
Gợi nhớ
Từ "访问期间" (fǎng wèn qī jiān) nghĩa là "trong thời gian chuyến thăm/viếng thăm", ghép bởi: 访 (fǎng): thăm viếng + 问 (wèn): hỏi + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 间 (jiān / jiàn): giữa.
Thành phần cấu tạo
访问期间
trong thời gian chuyến thăm/viếng thăm
讠
方
门
口
其
月
Phân tích từ 访问期间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:trong thời gian chuyến thăm/viếng thăm
Ví dụ (3)
两国元首在访问期间举行了会谈。
Nguyên thủ hai nước trong thời gian chuyến thăm đã tổ chức hội đàm.
Heads of two states held talks during the visit.
访问期间代表团考察了当地企业。
Trong thời gian chuyến thăm đoàn đại biểu đã khảo sát các doanh nghiệp địa phương.
During the visit, the delegation inspected local enterprises.
外交官在访问期间发表了重要演讲。
Nhà ngoại giao trong thời gian chuyến thăm đã phát biểu bài diễn văn quan trọng.
The diplomat delivered an important speech during the visit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây