ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
访问期间
fǎng wèn qī jiān
trong thời gian chuyến thăm/viếng thăm
Hán việt: phỏng vấn kỳ gian
—

Gợi nhớ

Từ "访问期间" (fǎng wèn qī jiān) nghĩa là "trong thời gian chuyến thăm/viếng thăm", ghép bởi: 访 (fǎng): thăm viếng + 问 (wèn): hỏi + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

访问期间
fǎng wèn qī jiān
trong thời gian chuyến thăm/viếng thăm
讠
方
门
口
其
月

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:trong thời gian chuyến thăm/viếng thăm
Ví dụ (3)
liǎng两guó国yuánshǒu元首zài在fǎngwèn访问qījiān期间jǔxíng举行le了huìtán会谈。
Nguyên thủ hai nước trong thời gian chuyến thăm đã tổ chức hội đàm.
Heads of two states held talks during the visit.
fǎngwènqījiān访问期间dàibiǎotuán代表团kǎochá考察le了dāngdì当地qǐyè企业。
Trong thời gian chuyến thăm đoàn đại biểu đã khảo sát các doanh nghiệp địa phương.
During the visit, the delegation inspected local enterprises.
wàijiāoguān外交官zài在fǎngwènqījiān访问期间fābiǎo发表le了zhòngyào重要yǎnjiǎng演讲。
Nhà ngoại giao trong thời gian chuyến thăm đã phát biểu bài diễn văn quan trọng.
The diplomat delivered an important speech during the visit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây