访
丶フ丶一フノ
6
次
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访).
Thành phần cấu tạo
访
thăm viếng, hỏi thăm
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thăm viếng, hỏi thăm
Ví dụ (5)
他明天要去访问中国。
Ngày mai anh ấy sẽ đi thăm Trung Quốc.
He is going to visit China tomorrow.
周末我想去拜访一位老朋友。
Cuối tuần tôi muốn đi thăm một người bạn cũ.
I want to visit an old friend this weekend.
记者正在采访那位著名的作家。
Phóng viên đang phỏng vấn nhà văn nổi tiếng đó.
The reporter is interviewing that famous writer.
我们带了一些水果去医院探访他。
Chúng tôi mang một ít trái cây đến bệnh viện để thăm anh ấy.
We brought some fruit to the hospital to visit him.
警方走访了附近的居民。
Cảnh sát đã đi thăm hỏi những người dân xung quanh.
The police visited residents in the nearby area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây