ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
参访
cān fǎng
thăm nom
Hán việt: tham phỏng
—

Gợi nhớ

Từ "参访" (cān fǎng) mang nghĩa "thăm nom", kết hợp bởi 参 (cān / shēn / cēn - tham): "tham gia" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 参: Ngước nhìn ba vì sao sáng (厶) cùng tỏa hào quang (彡) dưới bầu trời rộng lớn (大), mọi người cùng góp mặt tham gia, nhân sâm (参). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访).

Thành phần cấu tạo

参访
cān fǎng
thăm nom
参
cān / shēn / cēn • tham
tham gia
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thăm nom
Ví dụ (3)
wàiguó外国dàibiǎotuán代表团xiàzhōu下周jiāng将cānfǎng参访wǒmen我们gōngsī公司de的yánfā研发zhōngxīn中心。
Đoàn đại biểu nước ngoài tuần sau sẽ đến tham quan khảo sát trung tâm nghiên cứu và phát triển của công ty chúng tôi.
The foreign delegation will visit our company's R&D center next week.
lǎoshī老师dàilǐng带领xuésheng学生men们qù去lìshǐbówùguǎn历史博物馆jìnxíng进行cānfǎng参访。
Giáo viên dẫn dắt học sinh đến bảo tàng lịch sử để tham quan học tập.
The teacher led the students on an educational visit to the history museum.
cǐcì此次chūfǎng出访de的zhǔyào主要mùdì目的shì是cānfǎng参访dāngdì当地de的gāokējì高科技qǐyè企业。
Mục đích chính của chuyến đi lần này là tham quan khảo sát các doanh nghiệp công nghệ cao của địa phương.
The main purpose of this trip is to visit and tour local high-tech enterprises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây