参加考试
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Góp mặt dự phần (参 - tham) và dồn thêm sức lực (力) cùng tiếng nói (口) hòa nhập vào (加 - gia) đợt kiểm tra đánh giá năng lực (考试 - khảo thí: khảo sát 考 và dùng lời 讠 thử nghiệm 试), đó là việc "dự thi, tham gia kỳ thi" (参加考试).
Thành phần cấu tạo
参加考试
Dự thi, tham gia kỳ thi
Hình ảnh:

Phân tích từ 参加考试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Dự thi, tham gia kỳ thi
Ví dụ (3)
明天我要参加考试。
Ngày mai tôi phải tham gia kỳ thi.
I have to take an exam tomorrow.
参加考试前要带好证件。
Trước khi dự thi phải mang đầy đủ giấy tờ.
Make sure to bring your ID before taking the exam.
很多学生来学校参加考试。
Nhiều học sinh đến trường tham gia kỳ thi.
Many students came to school to take the exam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây