芝加哥
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "芝加哥" (zhījiāgē) nghĩa là "Chicago, Hoa Kỳ", ghép bởi: 芝 (zhī): linh chi + 加 (jiā): Thêm vào + 哥 (gē): Anh trai.
Thành phần cấu tạo
芝加哥
Chicago, Hoa Kỳ
艹
之
力
口
可
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chicago, Hoa Kỳ
Ví dụ (3)
芝加哥是美国的大城市。
Chicago là thành phố lớn của Mỹ.
Chicago is a major city in the United States.
他去芝加哥开会。
Anh ấy đi Chicago họp.
He went to Chicago for a meeting.
芝加哥的冬天很冷。
Mùa đông ở Chicago rất lạnh.
Winters in Chicago are very cold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây