ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芝麻
zhīma
Hạt vừng
Hán việt: chi ma
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thảo mộc quý lành (芝: bộ Thảo 艹 và bộ Chi 之) có thân thẳng như cây gai (麻) kết vô số hạt nhỏ li ti chứa đầy tinh dầu thơm lừng khi rang chín chính là "hạt vừng" (芝麻).

Thành phần cấu tạo

芝麻
zhīma
Hạt vừng
芝
zhī • chi
linh chi
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm / âm đọc (phía dưới)
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt vừng
Ví dụ (3)
miànbāo面包shàng上sā撒le了zhīmá芝麻。
Trên bánh mì có rắc hạt vừng.
Sesame seeds are sprinkled on the bread.
zhīmá芝麻kěyǐ可以zuòchéng做成jiàng酱。
Hạt vừng có thể làm thành sốt.
Sesame seeds can be made into paste.
zhè这dào道cài菜yǒu有hēi黑zhīmá芝麻。
Món này có vừng đen.
This dish has black sesame seeds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây