ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麻痹
mábì
tê liệt (y học), lơ là, mất cảnh giác, chủ quan (tinh thần).
Hán việt: ma tý
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "麻痹" (mábì) mang nghĩa "tê liệt", kết hợp bởi 麻 (má - ma): "Cây gai" + 痹 (bì - tý): "tê liệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 麻: Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻). • Chữ 痹: Chứng bệnh phong thấp (疒) ập đến đè nặng lên các khớp xương (畀) khiến chân tay mất cảm giác, rơi vào cảnh tê liệt (痹).

Thành phần cấu tạo

麻痹
mábì
tê liệt
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
痹
bì • tý
tê liệt
疒
Bộ Nạch
Cơn bệnh tật, đau ốm
畀
Chữ Tỷ
Ban cho, đè nặng lên cơ thể

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:tê liệt (y học), lơ là, mất cảnh giác, chủ quan (tinh thần).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bìngdú病毒huì会dǎozhì导致shénjīng神经mábì麻痹。
Loại virus này có thể dẫn đến tê liệt thần kinh.
This virus can cause nerve paralysis.
wǒmen我们yào要shíkè时刻bǎochí保持jǐngtì警惕,bù不néng能sīxiǎng思想mábì麻痹。
Chúng ta phải luôn cảnh giác, không được lơ là tư tưởng.
We must remain vigilant at all times and not let our thinking become numbed.
yì一cháng场dàxuě大雪ràng让zhěnggè整个chéngshì城市de的jiāotōng交通xiànrù陷入le了mábì麻痹zhuàngtài状态。
Một trận tuyết lớn đã khiến giao thông của cả thành phố rơi vào trạng thái tê liệt.
A heavy snowfall brought the city's transportation to a standstill.
dírén敌人shìtú试图yòng用hépíng和平de的jiǎxiàng假象lái来mábì麻痹wǒmen我们。
Kẻ địch cố gắng dùng giả tượng hòa bình để làm chúng ta mất cảnh giác (tê liệt ý chí).
The enemy tried to lull us with the illusion of peace.
yóuyú由于ānquán安全yìshí意识mábì麻痹,dǎozhì导致le了zhè这cì次shìgù事故de的fāshēng发生。
Do ý thức an toàn bị lơ là, đã dẫn đến vụ tai nạn lần này.
This accident occurred because of a lax attitude toward safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây