ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麻烦
máfan
phiền phức, rắc rối, phiền hà.
Hán việt: ma phiền
方便
个
HSK 4
Động từTính từ

Gợi nhớ

Công việc rối rắm chồng chéo như những bó cây gai chất đống dưới mái hiên (麻: ma - cây gai rối) khiến cái đầu (页) bốc hỏa (火) đau nhức bứt rứt (烦: phiền - bực dọc), diễn tả những chuyện "phiền phức, rắc rối" hoặc lời xin lỗi lịch sự khi "làm phiền" (麻烦) ai đó.

Thành phần cấu tạo

麻烦
máfan
phiền phức, rắc rối, làm phiền, gây rắc rối
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
烦
fán • phiền
Phiền muộn
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
tính từ
Nghĩa:phiền phức, rắc rối, phiền hà.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事hěn很máfan麻烦,bù不róngyì容易jiějué解决。
Việc này rất rắc rối, không dễ giải quyết.
This matter is troublesome and not easy to resolve.
zhēn真máfan麻烦,wǒ我yòu又bǎ把yàoshi钥匙wàng忘zài在jiālǐ家里le了。
Thật phiền phức, tôi lại quên chìa khóa ở nhà rồi.
What a hassle—I left my keys at home again.
wǒ我bú不pà怕máfan麻烦。
Tôi không sợ phiền phức.
I'm not afraid of trouble.
tài太máfan麻烦nǐ你le了。
Làm phiền bạn quá (Cảm ơn vì đã giúp đỡ một việc tốn công).
Sorry to trouble you so much.
bàn办zhè这gè个shǒuxù手续fēicháng非常máfan麻烦。
Làm cái thủ tục này vô cùng rắc rối.
Going through this procedure is very troublesome.
2
động từ (yêu cầu lịch sự)
Nghĩa:làm phiền, phiền (dùng để nhờ vả lịch sự).
Ví dụ (5)
máfan麻烦nǐ你bāng帮wǒ我ná拿yíxià一下nà那běn本shū书。
Phiền bạn giúp tôi lấy cuốn sách kia một chút.
Could you please help me get that book?
máfan麻烦ràng让yíxià一下。
Phiền (bạn) nhường đường một chút.
Excuse me, please make way.
máfan麻烦nǐ你gàosu告诉tā他wǒ我lái来le了。
Phiền bạn nói với anh ấy là tôi đến rồi.
Please tell him that I've arrived.
yòu又yào要máfan麻烦nín您le了。
Lại phải làm phiền Ngài rồi.
I'm going to trouble you again.
rúguǒ如果bù不máfan麻烦dehuà的话,qǐng请gěi给wǒ我yì一bēi杯shuǐ水。
Nếu không phiền thì cho tôi xin một ly nước.
If it's not too much trouble, please give me a glass of water.
3
danh từ
Nghĩa:rắc rối, sự phiền toái.
Ví dụ (2)
nǐ你gěi给wǒ我zhǎo找le了dà大máfan麻烦。
Bạn đã gây ra cho tôi một rắc rối lớn.
You've gotten me into big trouble.
wèile为了bìmiǎn避免máfan麻烦,wǒmen我们zuìhǎo最好xiànzài现在jiù就zǒu走。
Để tránh rắc rối, tốt nhất chúng ta nên đi ngay bây giờ.
To avoid trouble, we'd better leave now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây