ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不耐烦
bú nàifán
mất kiên nhẫn, sốt ruột, bực dọc, không chịu được phiền phức.
Hán việt: bất nại phiền
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "不耐烦" (bú nàifán) nghĩa là "mất kiên nhẫn", ghép bởi: 不 (bù): không + 耐 (nài): Chịu đựng + 烦 (fán): Phiền muộn.

Thành phần cấu tạo

不耐烦
bú nàifán
mất kiên nhẫn
一
个 (biến thể)
而
寸
火
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mất kiên nhẫn, sốt ruột, bực dọc, không chịu được phiền phức.
Ví dụ (5)
děng等le了zhème这么jiǔ久,tā他kāishǐ开始yǒuxiē有些bú不nàifán耐烦le了。
Đợi lâu thế này, anh ấy bắt đầu thấy hơi mất kiên nhẫn rồi.
After waiting so long, he began to get a little impatient.
tā他hěn很bú不nàifán耐烦de地dǎduàn打断le了wǒ我dehuà的话。
Anh ấy ngắt lời tôi một cách rất bực dọc (thiếu kiên nhẫn).
He interrupted me very impatiently.
bié别duì对háizi孩子biǎoxiàn表现chū出bú不nàifán耐烦。
Đừng tỏ ra mất kiên nhẫn với trẻ con.
Don't show impatience toward the child.
kàn看zhe着tā他nà那bú不nàifán耐烦de的yàngzi样子,wǒ我bù不gǎn敢duō多shuō说。
Nhìn cái dáng vẻ bực dọc của anh ấy, tôi không dám nói nhiều.
Seeing how impatient he looked, I didn't dare say much more.
gùkè顾客duì对màncháng漫长de的děngdài等待gǎndào感到bú不nàifán耐烦。
Khách hàng cảm thấy sốt ruột vì sự chờ đợi đằng đẵng.
The customers grew impatient with the long wait.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây