ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耐
nài
Chịu đựng; chống chịu
Hán việt: nại
一ノ丨フ丨丨一丨丶
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐.

Thành phần cấu tạo

耐
nài
Chịu đựng; chống chịu
而
Bộ Nhi
Mà (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chịu đựng; chống chịu
Ví dụ (5)
zhè这shuāng双xié鞋hěn很nàichuān耐穿。
Đôi giày này rất bền (chịu được mài mòn).
This pair of shoes is very durable.
zhè这zhǒng种zhíwù植物fēicháng非常nàihán耐寒。
Loại thực vật này chịu lạnh rất tốt.
This kind of plant is extremely cold-resistant.
tā他de的rěnnài忍耐yǐjīng已经dào到le了jíxiàn极限。
Sự chịu đựng của anh ấy đã đến giới hạn rồi.
His patience has reached its limit.
mǎi买jiājù家具bùjǐn不仅yào要hǎokàn好看,gèng更yào要nàiyòng耐用。
Mua đồ nội thất không chỉ cần đẹp mà còn phải bền (chịu được việc sử dụng lâu dài).
When buying furniture, it should not only look good but also be durable.
zhè这jiàn件yīfu衣服bùjǐn不仅fángfēng防风,érqiě而且hěn很nài耐zàng脏。
Chiếc áo này không chỉ cản gió mà còn rất chịu bẩn (khó bám bẩn).
This piece of clothing is not only windproof but also resistant to dirt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây