耐
一ノ丨フ丨丨一丨丶
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐.
Thành phần cấu tạo
耐
Chịu đựng; chống chịu
而
Bộ Nhi
Mà (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chịu đựng; chống chịu
Ví dụ (5)
这双鞋很耐穿。
Đôi giày này rất bền (chịu được mài mòn).
This pair of shoes is very durable.
这种植物非常耐寒。
Loại thực vật này chịu lạnh rất tốt.
This kind of plant is extremely cold-resistant.
他的忍耐已经到了极限。
Sự chịu đựng của anh ấy đã đến giới hạn rồi.
His patience has reached its limit.
买家具不仅要好看,更要耐用。
Mua đồ nội thất không chỉ cần đẹp mà còn phải bền (chịu được việc sử dụng lâu dài).
When buying furniture, it should not only look good but also be durable.
这件衣服不仅防风,而且很耐脏。
Chiếc áo này không chỉ cản gió mà còn rất chịu bẩn (khó bám bẩn).
This piece of clothing is not only windproof but also resistant to dirt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây