ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耐用
nàiyòng
bền, bền bỉ, sử dụng được lâu.
Hán việt: nại dụng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "耐用" (nàiyòng) mang nghĩa "bền", kết hợp bởi 耐 (nài - nại): "Chịu đựng" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耐: Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐. • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

耐用
nàiyòng
bền
耐
nài • nại
Chịu đựng
而
Bộ Nhi
Mà (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bền, bền bỉ, sử dụng được lâu.
Ví dụ (5)
zhè这shuāng双píxié皮鞋fēicháng非常nàiyòng耐用,chuān穿le了sān三nián年hái还méi没huài坏。
Đôi giày da này rất bền, đi ba năm rồi vẫn chưa hỏng.
This pair of leather shoes is very durable; after three years of wear, they still haven't fallen apart.
wǒmen我们zhìlì致力yú于shēngchǎn生产jīngjì经济nàiyòng耐用de的jiāyòngdiànqì家用电器。
Chúng tôi nỗ lực sản xuất các thiết bị gia dụng kinh tế và bền bỉ.
We are committed to producing affordable and durable household appliances.
zhè这zhǒng种bùliào布料jiēshi结实nàiyòng耐用,shìhé适合zuò做gōngzhuāng工装。
Loại vải này chắc chắn và bền, thích hợp để may quần áo bảo hộ lao động.
This fabric is sturdy and durable, making it suitable for workwear.
lǎo老kuǎn款de的qìchē汽车suīrán虽然bù不hǎokàn好看,dàn但hěn很nàiyòng耐用。
Ô tô đời cũ tuy không đẹp mã nhưng rất bền.
Although older-model cars are not very attractive, they are quite durable.
xiāofèizhě消费者gèng更qīngxiàng倾向yú于gòumǎi购买nàiyòng耐用de的chǎnpǐn产品。
Người tiêu dùng có khuynh hướng mua các sản phẩm có độ bền cao hơn.
Consumers tend to prefer buying durable products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây