ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
用完
yòngwán
Sử dụng hết
Hán việt: dụng hoàn
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Mọi vật dụng trong thùng chứa (用) khi được đem ra khai thác từ khởi nguyên (元) dưới mái nhà (宀) cho đến lúc kết thúc trọn vẹn không còn chút nào (完) nghĩa là đã "sử dụng hết" (用完).

Thành phần cấu tạo

用完
yòngwán
Sử dụng hết
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sử dụng hết
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不néng能bǎ把zìránzīyuán自然资源dōu都yòngwán用完。
Chúng ta không thể dùng hết tài nguyên thiên nhiên.
We cannot use up all the natural resources.
zhè这píng瓶shuǐ水hěn很kuài快jiù就bèi被yòngwán用完le了。
Chai nước này nhanh chóng bị dùng hết.
This bottle of water was used up quickly.
yòngwán用完diànchí电池yǐhòu以后yào要zhèngquè正确huíshōu回收。
Sau khi dùng hết pin phải tái chế đúng cách.
After using up batteries, they should be recycled properly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây