用完
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Mọi vật dụng trong thùng chứa (用) khi được đem ra khai thác từ khởi nguyên (元) dưới mái nhà (宀) cho đến lúc kết thúc trọn vẹn không còn chút nào (完) nghĩa là đã "sử dụng hết" (用完).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 用完
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Sử dụng hết
Ví dụ (3)
我们不能把自然资源都用完。
Chúng ta không thể dùng hết tài nguyên thiên nhiên.
We cannot use up all the natural resources.
这瓶水很快就被用完了。
Chai nước này nhanh chóng bị dùng hết.
This bottle of water was used up quickly.
用完电池以后要正确回收。
Sau khi dùng hết pin phải tái chế đúng cách.
After using up batteries, they should be recycled properly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây