多用户
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "多用户" (duōyònghù) mang nghĩa "Đa người dùng", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đa người dùng
Ví dụ (3)
这个系统支持多用户登录。
Hệ thống này hỗ trợ đăng nhập đa người dùng.
This system supports multi-user login.
多用户环境需要权限管理。
Môi trường đa người dùng cần quản lý quyền hạn.
A multi-user environment requires permission management.
数据库可以处理多用户请求。
Cơ sở dữ liệu có thể xử lý yêu cầu đa người dùng.
The database can handle multi-user requests.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây