ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多用户
duōyònghù
Đa người dùng
Hán việt: đa dụng hộ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "多用户" (duōyònghù) mang nghĩa "Đa người dùng", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

多用户
duōyònghù
Đa người dùng
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đa người dùng
Ví dụ (3)
zhè这gè个xìtǒng系统zhīchí支持duōyònghù多用户dēnglù登录。
Hệ thống này hỗ trợ đăng nhập đa người dùng.
This system supports multi-user login.
duōyònghù多用户huánjìng环境xūyào需要quánxiàn权限guǎnlǐ管理。
Môi trường đa người dùng cần quản lý quyền hạn.
A multi-user environment requires permission management.
shùjùkù数据库kěyǐ可以chǔlǐ处理duōyònghù多用户qǐngqiú请求。
Cơ sở dữ liệu có thể xử lý yêu cầu đa người dùng.
The database can handle multi-user requests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây