ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好用
hǎoyòng
Dễ sử dụng
Hán việt: hảo dụng
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Một vật dụng hữu ích như chiếc thùng gỗ có ngăn (用: dụng) được thiết kế khéo léo, tốt đẹp (好: hảo, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) sẽ mang lại cảm giác vô cùng tiện lợi và "dễ sử dụng" (好用).

Thành phần cấu tạo

好用
hǎoyòng
Dễ sử dụng
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Dễ sử dụng
Ví dụ (3)
zhè这gè个ruǎnjiàn软件hěn很hǎo好yòng用。
Phần mềm này rất dễ dùng.
This software is very easy to use.
zhè这zhī支bǐ笔hǎo好yòng用ma吗?
Cây bút này dùng tốt không?
Does this pen work well?
xīn新gōngjù工具bǐ比jiù旧gōngjù工具hǎo好yòng用。
Công cụ mới dễ dùng hơn công cụ cũ.
The new tool is easier to use than the old one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây