好用
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Một vật dụng hữu ích như chiếc thùng gỗ có ngăn (用: dụng) được thiết kế khéo léo, tốt đẹp (好: hảo, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) sẽ mang lại cảm giác vô cùng tiện lợi và "dễ sử dụng" (好用).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好用
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Dễ sử dụng
Ví dụ (3)
这个软件很好用。
Phần mềm này rất dễ dùng.
This software is very easy to use.
这支笔好用吗?
Cây bút này dùng tốt không?
Does this pen work well?
新工具比旧工具好用。
Công cụ mới dễ dùng hơn công cụ cũ.
The new tool is easier to use than the old one.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây