ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耐心
nàixīn
sự kiên nhẫn, lòng nhẫn nại.
Hán việt: nại tâm
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "耐心" (nàixīn) mang nghĩa "Kiên nhẫn", kết hợp bởi 耐 (nài - nại): "Chịu đựng" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耐: Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐. • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

耐心
nàixīn
Kiên nhẫn
耐
nài • nại
Chịu đựng
而
Bộ Nhi
Mà (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sự kiên nhẫn, lòng nhẫn nại.
Ví dụ (5)
zuò做zhè这jiàn件shì事xūyào需要hěn很duō多nàixīn耐心。
Làm việc này cần rất nhiều sự kiên nhẫn.
Doing this requires a lot of patience.
xièxie谢谢nǐ你de的nàixīn耐心。
Cảm ơn sự kiên nhẫn của bạn.
Thank you for your patience.
wǒ我yǐjīng已经shīqù失去le了nàixīn耐心。
Tôi đã mất hết kiên nhẫn rồi.
I have already lost my patience.
jiàoyù教育háizi孩子yào要yǒu有nàixīn耐心。
Giáo dục trẻ em cần phải có lòng kiên nhẫn.
You need to be patient when educating children.
tā他duì对xuésheng学生chōngmǎn充满le了nàixīn耐心。
Thầy ấy tràn đầy sự kiên nhẫn với học sinh.
He is very patient with his students.
2
tính từ
Nghĩa:kiên nhẫn, nhẫn nại (tính từ/phó từ).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常yǒu有nàixīn耐心de的lǎoshī老师。
Thầy ấy là một giáo viên vô cùng kiên nhẫn.
He is a very patient teacher.
qǐng请nàixīn耐心de地tīng听wǒ我shuōwán说完。
Xin hãy kiên nhẫn nghe tôi nói hết.
Please listen patiently until I finish speaking.
yùdào遇到kùnnán困难shí时,yào要nàixīn耐心jiějué解决。
Khi gặp khó khăn, phải kiên nhẫn giải quyết.
When encountering difficulties, you should resolve them patiently.
dàjiā大家dōu都zài在nàixīn耐心de地děngdài等待。
Mọi người đều đang kiên nhẫn chờ đợi.
Everyone is waiting patiently.
wǒmen我们yào要nàixīn耐心de地bāngzhù帮助lǎorén老人。
Chúng ta phải kiên nhẫn giúp đỡ người già.
We should patiently help the elderly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây