ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非常开心
fēicháng kāixīn
Rất sung sướng
Hán việt: phi thường khai tâm
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "非常开心" (fēicháng kāixīn) mang nghĩa "Rất sung sướng", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 常 (cháng - thường): "thường" + 开 (kāi - khai): "bật" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

非常开心
fēicháng kāixīn
Rất sung sướng
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất sung sướng
Ví dụ (3)
tā她kǎoshàng考上dàxué大学hòu后fēicháng非常kāixīn开心。
Sau khi đậu đại học, cô ấy rất vui sướng.
She was thrilled after getting into college.
háizi孩子shōudào收到wánjù玩具shí时fēicháng非常kāixīn开心。
Đứa trẻ rất vui khi nhận được đồ chơi.
The child was very happy when receiving the toy.
wǒmen我们néng能zàicì再次jiànmiàn见面,dàjiā大家dōu都fēicháng非常kāixīn开心。
Chúng tôi có thể gặp lại nhau, mọi người đều rất vui.
Everyone is very happy that we can meet again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây