卷心菜
棵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "卷心菜" (juǎnxīncài) nghĩa là "Bắp cải", ghép bởi: 卷 (juǎn / juàn): cuộn + 心 (xīn): trái tim + 菜 (cài): Món ăn.
Thành phần cấu tạo
卷心菜
Bắp cải
龹
㔾
心
艹
采
Hình ảnh:

Phân tích từ 卷心菜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bắp cải
Ví dụ (3)
妈妈买了一个卷心菜。
Mẹ mua một cái bắp cải.
Mom bought a head of cabbage.
卷心菜可以炒着吃。
Bắp cải có thể xào để ăn.
Cabbage can be stir-fried to eat.
这棵卷心菜很新鲜。
Cây bắp cải này rất tươi.
This head of cabbage is very fresh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây