ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心脏
xīnzàng
trái tim, tim (bộ phận cơ thể), trung tâm (nghĩa bóng).
Hán việt: tâm tạng
颗, 个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "心脏" (xīnzàng) nghĩa là "Tim", ghép bởi: 心 (xīn): trái tim + 脏 (zāng): bẩn.

Thành phần cấu tạo

心脏
xīnzàng
Tim
心
月
庄

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trái tim, tim (bộ phận cơ thể), trung tâm (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
tā他de的xīnzàng心脏tiào跳de得hěn很kuài快。
Tim anh ấy đập rất nhanh.
His heart was beating fast.
jīngcháng经常yùndòng运动duì对xīnzàng心脏yǒu有hǎochu好处。
Thường xuyên vận động có lợi cho tim mạch.
Regular exercise is good for the heart.
tā他tūrán突然xīnzàngbìng心脏病fāzuò发作,bèi被sòngwǎng送往yīyuàn医院。
Anh ấy đột nhiên lên cơn đau tim, bị đưa đến bệnh viện.
He suddenly had a heart attack and was taken to the hospital.
zhè这tái台jīqì机器jiù就xiàng像gōngchǎng工厂de的xīnzàng心脏。
Cỗ máy này giống như trái tim của nhà máy vậy.
This machine is like the heart of the factory.
běijīng北京shì是zhōngguó中国de的“xīnzàng心脏”。
Bắc Kinh là 'trái tim' của Trung Quốc.
Beijing is the "heart" of China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây