ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心脏科
xīnzàngkē
Khoa tim mạch
Hán việt: tâm tạng khoa
—

Gợi nhớ

Từ "心脏科" (xīnzàngkē) mang nghĩa "Khoa tim mạch", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 脏 (zāng - tạng): "bẩn" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 脏: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) nếu lăn lộn nơi thôn trang bùn đất (庄) mà không tắm rửa sẽ trở nên dơ bẩn (脏). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

心脏科
xīnzàngkē
Khoa tim mạch
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
脏
zāng • tạng
bẩn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa tim mạch
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了xīnzàngkē心脏科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa tim mạch.
The nurse took the patient to the cardiology department.
xīnzàngkē心脏科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa tim mạch có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the cardiology department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到xīnzàngkē心脏科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa tim mạch kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the cardiology department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây