ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙科
yákē
Nha khoa
Hán việt: nha khoa
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chuyên ngành y học phân chia theo lĩnh vực khoa học (科 - khoa: dùng đấu 斗 đong lúa 禾 phân loại) chuyên khám và điều trị về răng (牙 - nha) chính là chuyên ngành "nha khoa" (牙科).

Thành phần cấu tạo

牙科
yákē
Nha khoa
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nha khoa
Ví dụ (3)
tā她zài在yīyuàn医院yákē牙科gōngzuò工作。
Cô ấy làm việc ở khoa nha của bệnh viện.
She works in the dental department at the hospital.
yákē牙科jiǎnchá检查xūyào需要yùyuē预约。
Kiểm tra nha khoa cần đặt lịch.
A dental check-up requires an appointment.
zhè这jiā家yákē牙科zhěnsuǒ诊所hěn很yǒumíng有名。
Phòng khám nha khoa này rất nổi tiếng.
This dental clinic is very famous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây