ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心脏地带
xīn zàng dì dài
khu vực trung tâm cốt lõi
Hán việt: tâm tạng địa đới
—

Gợi nhớ

Từ "心脏地带" (xīn zàng dì dài) mang nghĩa "khu vực trung tâm cốt lõi", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 脏 (zāng - tạng): "bẩn" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 脏: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) nếu lăn lộn nơi thôn trang bùn đất (庄) mà không tắm rửa sẽ trở nên dơ bẩn (脏). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

心脏地带
xīn zàng dì dài
khu vực trung tâm cốt lõi
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
脏
zāng • tạng
bẩn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khu vực trung tâm cốt lõi
Ví dụ (3)
zhè这jiā家shāngchǎng商场wèiyú位于chéngshì城市de的zhèngzhì政治xīnzàng心脏dìdài地带。
Trung tâm thương mại này nằm ở khu vực trái tim chính trị của thành phố.
This mall is located in the city's political heartland.
shēnrù深入dào到shāngyè商业xīnzàng心脏dìdài地带kǎochá考察。
Đi sâu vào vùng trung tâm cốt lõi thương mại để khảo sát.
Go deep into the commercial heartland to inspect.
zhè这piàn片qūyù区域shì是gōngyè工业de的xīnzàng心脏dìdài地带。
Khu vực này là vùng trung tâm trái tim của ngành công nghiệp.
This region is the heartland of industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây