ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心脏病发作
xīnzàngbìng fāzuò
Nhồi máu cơ tim
Hán việt: tâm tạng bệnh phát tác
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "心脏病发作" (xīnzàngbìng fāzuò) mang nghĩa "Nhồi máu cơ tim", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 脏 (zāng - tạng): "bẩn" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 发 (fā - phát): "gửi" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 脏: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) nếu lăn lộn nơi thôn trang bùn đất (庄) mà không tắm rửa sẽ trở nên dơ bẩn (脏). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

心脏病发作
xīnzàngbìng fāzuò
Nhồi máu cơ tim
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
脏
zāng • tạng
bẩn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhồi máu cơ tim
Ví dụ (3)
xīnzàngbìng心脏病fāzuò发作shí时yào要lìkè立刻jiào叫jiùhùchē救护车。
Khi nhồi máu cơ tim cần gọi xe cấp cứu ngay.
Call an ambulance immediately during a heart attack.
xiōng胸tòng痛kěnéng可能shì是xīnzàngbìng心脏病fāzuò发作de的xìnhào信号。
Đau ngực có thể là dấu hiệu nhồi máu cơ tim.
Chest pain can be a sign of a heart attack.
tā他céngjīng曾经jīnglì经历guò过yí一cì次xīnzàngbìng心脏病fāzuò发作。
Anh ấy từng trải qua một lần nhồi máu cơ tim.
He once experienced a heart attack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây