ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忍耐
rěnnài
nhẫn nại, chịu đựng, kiềm chế, kiên nhẫn, sự chịu đựng.
Hán việt: nhẫn nại
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "忍耐" (rěnnài) mang nghĩa "nhẫn nại", kết hợp bởi 忍 (rěn - nhẫn): "Chịu đựng" + 耐 (nài - nại): "Chịu đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忍: Dù lưỡi đao sắc bén (刃) đặt ngay trên trái tim (心) nhưng vẫn giữ lòng kiên định không hề nao núng chính là sự nhẫn nại, chịu đựng (忍). • Chữ 耐: Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐.

Thành phần cấu tạo

忍耐
rěnnài
nhẫn nại
忍
rěn • nhẫn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
耐
nài • nại
Chịu đựng
而
Bộ Nhi
Mà (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhẫn nại, chịu đựng, kiềm chế, kiên nhẫn, sự chịu đựng.
Ví dụ (5)
wǒ我de的rěnnài忍耐shì是yǒu有xiàndù限度de的,qǐng请búyào不要de得cùn寸jìn进chǐ尺。
Sự nhẫn nại của tôi có giới hạn, xin đừng được đằng chân lân đằng đầu.
My patience has limits, so please don't push your luck.
miànduì面对gùkè顾客de的zhǐzé指责,tā他biǎoxiàn表现chū出le了jídà极大de的rěnnài忍耐。
Đối mặt với sự chỉ trích của khách hàng, anh ấy đã thể hiện sự kiềm chế (nhẫn nại) rất lớn.
In the face of the customer's accusations, he showed great patience.
wèile为了wánchéng完成zhè这xiàng项gōngzuò工作,nǐ你xūyào需要yǒu有zúgòu足够de的rěnnài忍耐lì力。
Để hoàn thành công việc này, bạn cần phải có đủ sức chịu đựng (sự kiên nhẫn).
To complete this task, you need to have enough patience.
wǒ我yǐjīng已经wúfǎ无法rěnnài忍耐zhè这zhǒng种zàoyīn噪音le了。
Tôi đã không thể chịu đựng nổi tiếng ồn này nữa rồi.
I can no longer tolerate this noise.
qǐng请nǐ你zài再rěnnài忍耐yíxià一下,yīshēng医生mǎshàng马上jiù就lái来。
Xin anh hãy ráng chịu đựng (kiên nhẫn) thêm một chút, bác sĩ sắp tới rồi.
Please be patient a little longer; the doctor will be here soon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây