ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忍不住
rěnbuzhù
không nhịn được, không kìm được, đành phải, buột miệng.
Hán việt: nhẫn bất trú
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "忍不住" (rěnbuzhù) mang nghĩa "không nhịn được", kết hợp bởi 忍 (rěn - nhẫn): "Chịu đựng" + 不 (bù - bất): "không" + 住 (zhù - trú): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忍: Dù lưỡi đao sắc bén (刃) đặt ngay trên trái tim (心) nhưng vẫn giữ lòng kiên định không hề nao núng chính là sự nhẫn nại, chịu đựng (忍). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).

Thành phần cấu tạo

忍不住
rěnbuzhù
không nhịn được
忍
rěn • nhẫn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:không nhịn được, không kìm được, đành phải, buột miệng.
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiàohua笑话,dàjiā大家dōu都rěn忍bú不zhù住dàxiào大笑qǐlái起来。
Nghe thấy chuyện cười này, mọi người đều không nhịn được mà cười phá lên.
Hearing the joke, everyone couldn't help laughing.
kàndào看到zhè这yímù一幕,tā她rěn忍bú不zhù住liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nhìn thấy cảnh này, cô ấy không kìm được mà rơi nước mắt.
Seeing this scene, she couldn't help but burst into tears.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有yìjiàn意见,wǒ我rěn忍bú不zhù住yào要shuō说jǐ几jù句。
Nếu bạn có ý kiến, tôi buộc phải (không nhịn được) nói vài câu.
If you have any objections, I can't help but say a few words.
nǎpà哪怕shì是zài在kāihuì开会,tā他yě也rěn忍bú不zhù住xiǎng想kàn看shǒujī手机。
Cho dù là đang họp, anh ấy cũng không kìm được việc muốn xem điện thoại.
Even during meetings, he can't help wanting to check his phone.
zhè这zhǒng种měiwèi美味ràng让rén人rěn忍bú不zhù住xiǎng想duō多chī吃jǐ几kǒu口。
Món ngon này khiến người ta không nhịn được mà muốn ăn thêm vài miếng.
This delicious food makes people unable to resist taking a few more bites.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây