住院
HSK 1-2 (Chủ đề Y tế)
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Khi người bệnh (亻) cần tạm thời lưu trú lại (住: trú - ở lại nơi có chữ Chủ 主) bên trong khuôn viên bệnh viện có tường bao quanh (阝) và mái nhà chăm sóc chu toàn (完) (院: viện - bệnh viện) để điều trị, đó là "nhập viện" (住院).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 住院
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:nhập viện, nằm viện, ở viện.
Ví dụ (5)
他生病住院了。
Anh ấy bị ốm nằm viện rồi.
He got sick and was hospitalized.
你需要住院观察几天。
Bạn cần nằm viện theo dõi vài ngày.
You need to stay in the hospital for observation for a few days.
我去医院看望住院的朋友。
Tôi đi bệnh viện thăm người bạn đang nằm viện.
I went to the hospital to visit a friend who was hospitalized.
他在医院住了两个星期的院。
Anh ấy đã nằm viện hai tuần.
He was hospitalized for two weeks.
办理住院手续。
Làm thủ tục nhập viện.
Complete the hospital admission procedures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây