ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
住院费用
zhùyuàn fèiyòng
chi phí nhập viện
Hán việt: trú viện phí dụng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "住院费用" (zhùyuàn fèiyòng) mang nghĩa "chi phí nhập viện", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 院 (yuàn - viện): "Viện" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

住院费用
zhùyuàn fèiyòng
chi phí nhập viện
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi phí nhập viện
Ví dụ (3)
bǎoxiǎn保险kěyǐ可以bàoxiāo报销bùfen部分zhùyuàn住院fèiyòng费用。
Bảo hiểm có thể chi trả một phần chi phí nằm viện.
Insurance can reimburse part of the hospitalization costs.
zhùyuàn住院fèiyòng费用bǐ比tā他xiǎngxiàng想象de的gāo高。
Chi phí nằm viện cao hơn anh ấy tưởng.
The hospitalization costs were higher than he imagined.
jiārén家人zhèngzài正在zhǔnbèi准备zhùyuàn住院fèiyòng费用。
Gia đình đang chuẩn bị chi phí nằm viện.
The family is preparing the money for the hospitalization costs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây