住院费用
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "住院费用" (zhùyuàn fèiyòng) mang nghĩa "chi phí nhập viện", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 院 (yuàn - viện): "Viện" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).
Thành phần cấu tạo
住院费用
chi phí nhập viện
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chi phí nhập viện
Ví dụ (3)
保险可以报销部分住院费用。
Bảo hiểm có thể chi trả một phần chi phí nằm viện.
Insurance can reimburse part of the hospitalization costs.
住院费用比他想象的高。
Chi phí nằm viện cao hơn anh ấy tưởng.
The hospitalization costs were higher than he imagined.
家人正在准备住院费用。
Gia đình đang chuẩn bị chi phí nằm viện.
The family is preparing the money for the hospitalization costs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây