院子
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng không gian có tường bao (阝) quanh ngôi nhà hoàn chỉnh (完) (院: viện - sân) nơi trẻ thơ (子: tử) thường chạy nhảy vui đùa dưới nắng sớm chính là khoảng "sân, khuôn viên" (院子) bình yên.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 院子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái sân, sân vườn (khoảng đất trống có tường hoặc nhà bao quanh).
Ví dụ (5)
孩子们在院子里玩。
Lũ trẻ đang chơi trong sân.
The children are playing in the yard.
我家的院子很大,种了很多花。
Sân nhà tôi rất rộng, trồng rất nhiều hoa.
My family's yard is very big, and we have planted many flowers.
把车停在院子里吧。
Đỗ xe ở trong sân đi.
Park the car in the yard.
请把院子打扫一下。
Hãy quét dọn cái sân một chút.
Please clean up the yard.
这是一个带院子的小房子。
Đây là một ngôi nhà nhỏ có kèm theo sân vườn.
This is a small house with a yard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây