ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
院子
yuànzi
cái sân, sân vườn (khoảng đất trống có tường hoặc nhà bao quanh).
Hán việt: viện tử
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng không gian có tường bao (阝) quanh ngôi nhà hoàn chỉnh (完) (院: viện - sân) nơi trẻ thơ (子: tử) thường chạy nhảy vui đùa dưới nắng sớm chính là khoảng "sân, khuôn viên" (院子) bình yên.

Thành phần cấu tạo

院子
yuànzi
sân, khuôn viên
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái sân, sân vườn (khoảng đất trống có tường hoặc nhà bao quanh).
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zài在yuànzi院子lǐ里wán玩。
Lũ trẻ đang chơi trong sân.
The children are playing in the yard.
wǒ我jiā家de的yuànzi院子hěn很dà大,zhòng种le了hěn很duō多huā花。
Sân nhà tôi rất rộng, trồng rất nhiều hoa.
My family's yard is very big, and we have planted many flowers.
bǎ把chē车tíng停zài在yuànzi院子lǐ里ba吧。
Đỗ xe ở trong sân đi.
Park the car in the yard.
qǐng请bǎ把yuànzi院子dǎsǎo打扫yíxià一下。
Hãy quét dọn cái sân một chút.
Please clean up the yard.
zhè这shì是yí一gè个dài带yuànzi院子de的xiǎo小fángzi房子。
Đây là một ngôi nhà nhỏ có kèm theo sân vườn.
This is a small house with a yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây