ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
住院部
zhùyuàn bù
Khoa nội trú
Hán việt: trú viện bộ
—

Gợi nhớ

Từ "住院部" (zhùyuàn bù) mang nghĩa "Khoa nội trú", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 院 (yuàn - viện): "Viện" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

住院部
zhùyuàn bù
Khoa nội trú
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa nội trú
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了zhùyuànbù住院部。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa nội trú.
The nurse took the patient to the inpatient department.
zhùyuànbù住院部jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa nội trú có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the inpatient department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到zhùyuànbù住院部jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa nội trú kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the inpatient department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây