ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
部署
bùshǔ
bố trí, triển khai, sắp xếp, bố phòng (lực lượng, công việc, chiến lược).
Hán việt: bộ thự
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "部署" (bùshǔ) nghĩa là "Dàn quân, dàn trận, triển khai", ghép bởi: 部 (bù): bộ + 署 (shǔ): cơ quan.

Thành phần cấu tạo

部署
bùshǔ
Dàn quân, dàn trận, triển khai
咅
阝
罒
者

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bố trí, triển khai, sắp xếp, bố phòng (lực lượng, công việc, chiến lược).
Ví dụ (5)
jiāngjūn将军zhèngzài正在dìtú地图qián前bùshǔ部署zuòzhàn作战jìhuà计划。
Tướng quân đang triển khai (bố trí) kế hoạch tác chiến trước bản đồ.
The general is deploying the battle plan in front of the map.
wèile为了yìngduì应对táifēng台风,zhèngfǔ政府yǐjīng已经zuòhǎo做好le了zhōumì周密de的bùshǔ部署。
Để ứng phó với bão, chính phủ đã thực hiện sự bố trí (triển khai) chu đáo.
To cope with the typhoon, the government has already made thorough arrangements.
gōngsī公司duì对xià下yí一jìdù季度de的yíngxiāo营销gōngzuò工作jìnxíng进行le了chóngxīn重新bùshǔ部署。
Công ty đã tiến hành triển khai lại công tác tiếp thị cho quý sau.
The company has redeployed its marketing strategy for the next quarter.
jǐngfāng警方zài在zhèlǐ这里bùshǔ部署le了dàliàng大量jǐnglì警力zhuābǔ抓捕táofàn逃犯。
Cảnh sát đã bố trí một lượng lớn lực lượng tại đây để bắt giữ kẻ đào tẩu.
The police have deployed a large force here to capture the fugitive.
wǒmen我们yào要ànzhào按照zhōngyāng中央de的tǒngyī统一bùshǔ部署kāizhǎn开展gōngzuò工作。
Chúng ta phải triển khai công việc theo sự bố trí thống nhất của Trung ương.
We must carry out our work in accordance with the central authorities' unified arrangements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây