部署
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "部署" (bùshǔ) nghĩa là "Dàn quân, dàn trận, triển khai", ghép bởi: 部 (bù): bộ + 署 (shǔ): cơ quan.
Thành phần cấu tạo
部署
Dàn quân, dàn trận, triển khai
咅
阝
罒
者
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:bố trí, triển khai, sắp xếp, bố phòng (lực lượng, công việc, chiến lược).
Ví dụ (5)
将军正在地图前部署作战计划。
Tướng quân đang triển khai (bố trí) kế hoạch tác chiến trước bản đồ.
The general is deploying the battle plan in front of the map.
为了应对台风,政府已经做好了周密的部署。
Để ứng phó với bão, chính phủ đã thực hiện sự bố trí (triển khai) chu đáo.
To cope with the typhoon, the government has already made thorough arrangements.
公司对下一季度的营销工作进行了重新部署。
Công ty đã tiến hành triển khai lại công tác tiếp thị cho quý sau.
The company has redeployed its marketing strategy for the next quarter.
警方在这里部署了大量警力抓捕逃犯。
Cảnh sát đã bố trí một lượng lớn lực lượng tại đây để bắt giữ kẻ đào tẩu.
The police have deployed a large force here to capture the fugitive.
我们要按照中央的统一部署开展工作。
Chúng ta phải triển khai công việc theo sự bố trí thống nhất của Trung ương.
We must carry out our work in accordance with the central authorities' unified arrangements.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây