ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本地部署
běndì bùshǔ
Triển khai tại chỗ (On-premise)
Hán việt: bản địa bộ thự
—

Gợi nhớ

Từ "本地部署" (běndì bùshǔ) mang nghĩa "Triển khai tại chỗ (On-premise)", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 署 (shǔ - thự): "cơ quan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 署: Nơi có mạng lưới quản lý (罒) phân công công việc rõ ràng cho từng người (者) chính là cơ quan, công sở (署).

Thành phần cấu tạo

本地部署
běndì bùshǔ
Triển khai tại chỗ (On-premise)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
署
shǔ • thự
cơ quan
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Triển khai tại chỗ (On-premise)
Ví dụ (2)
chūyú出于shùjù数据héguīxìng合规性hé和ānquánxìng安全性kǎolǜ考虑,zhè这jiā家qǐyè企业xuǎnzé选择le了běndì本地bùshǔ部署fāng'àn方案。
Xuất phát từ cân nhắc về tính tuân thủ và độ an toàn dữ liệu, doanh nghiệp này đã lựa chọn phương án triển khai tại chỗ.
Out of considerations for data compliance and security, this enterprise chose an on-premises deployment solution.
běndì本地bùshǔ部署suīrán虽然néng能zìzhǔ自主zhǎngkòng掌控yìngjiàn硬件,dàn但xūyào需要gāo'áng高昂de的jīfáng机房jiànshè建设hé和yùnwéi运维chéngběn成本。
Triển khai tại chỗ tuy có thể tự chủ kiểm soát phần cứng nhưng đòi hỏi chi phí xây dựng phòng máy và vận hành cực kỳ cao.
Although on-premises deployment allows autonomous control over hardware, it requires high server room construction and maintenance costs.
2
động từ
Nghĩa:Triển khai tại chỗ (On-premise)
Ví dụ (1)
wǒmen我们jìhuà计划bǎ把zhè这tào套héxīn核心yèwù业务xìtǒng系统běndì本地bùshǔ部署dào到gōngsī公司zǒng总bù部de的shùjù数据zhōngxīn中心。
Chúng tôi kế hoạch sẽ triển khai tại chỗ hệ thống nghiệp vụ cốt lõi này tới trung tâm dữ liệu của trụ sở chính công ty.
We plan to deploy this core business system on-premises at the data center of the company's headquarters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây