本地部署
—
Gợi nhớ
Từ "本地部署" (běndì bùshǔ) mang nghĩa "Triển khai tại chỗ (On-premise)", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 署 (shǔ - thự): "cơ quan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 署: Nơi có mạng lưới quản lý (罒) phân công công việc rõ ràng cho từng người (者) chính là cơ quan, công sở (署).
Thành phần cấu tạo
本地部署
Triển khai tại chỗ (On-premise)
本
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
地
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
部
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
署
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
Phân tích từ 本地部署
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Triển khai tại chỗ (On-premise)
Ví dụ (2)
出于数据合规性和安全性考虑,这家企业选择了本地部署方案。
Xuất phát từ cân nhắc về tính tuân thủ và độ an toàn dữ liệu, doanh nghiệp này đã lựa chọn phương án triển khai tại chỗ.
Out of considerations for data compliance and security, this enterprise chose an on-premises deployment solution.
本地部署虽然能自主掌控硬件,但需要高昂的机房建设和运维成本。
Triển khai tại chỗ tuy có thể tự chủ kiểm soát phần cứng nhưng đòi hỏi chi phí xây dựng phòng máy và vận hành cực kỳ cao.
Although on-premises deployment allows autonomous control over hardware, it requires high server room construction and maintenance costs.
2
động từ
Nghĩa:Triển khai tại chỗ (On-premise)
Ví dụ (1)
我们计划把这套核心业务系统本地部署到公司总部的数据中心。
Chúng tôi kế hoạch sẽ triển khai tại chỗ hệ thống nghiệp vụ cốt lõi này tới trung tâm dữ liệu của trụ sở chính công ty.
We plan to deploy this core business system on-premises at the data center of the company's headquarters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây