ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忍
rěn
Chịu đựng
Hán việt: nhẫn
フノ丶丶フ丶丶
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dù lưỡi đao sắc bén (刃) đặt ngay trên trái tim (心) nhưng vẫn giữ lòng kiên định không hề nao núng chính là sự nhẫn nại, chịu đựng (忍).

Thành phần cấu tạo

忍
rěn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chịu đựng
Ví dụ (5)
wǒ我shízài实在rěn忍bú不xiàqù下去le了。
Tôi thực sự không thể chịu đựng thêm được nữa.
I really can't put up with it any longer.
wèile为了jiātíng家庭,tā她rěn忍le了hěn很duō多kǔ苦。
Vì gia đình, cô ấy đã chịu đựng rất nhiều cực khổ.
For the sake of her family, she endured a great deal of hardship.
tòng痛dehuà的话jiù就shuō说chūlái出来,bié别rěn忍zhe着。
Nếu đau thì cứ nói ra, đừng có cố chịu đựng.
If it hurts, say so—don't just hold it in.
nǐ你píqi脾气tài太bàozào暴躁le了,yào要xuéhuì学会rěn忍。
Tính khí của bạn nóng nảy quá, phải học cách nhẫn nhịn (chịu đựng).
You have too much of a temper; you need to learn to be patient.
tā他qiángrěn强忍zhe着téngtòng疼痛jìxù继续gōngzuò工作。
Anh ấy cố chịu đựng cơn đau để tiếp tục làm việc.
He forced himself to endure the pain and kept working.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây