ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忍痛
rěntòng
nén đau, đành lòng, bấm bụng
Hán việt: nhẫn thống
—

Gợi nhớ

Từ "忍痛" (rěntòng) mang nghĩa "nén đau, đành lòng, bấm bụng", kết hợp bởi 忍 (rěn - nhẫn): "Chịu đựng" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忍: Dù lưỡi đao sắc bén (刃) đặt ngay trên trái tim (心) nhưng vẫn giữ lòng kiên định không hề nao núng chính là sự nhẫn nại, chịu đựng (忍). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).

Thành phần cấu tạo

忍痛
rěntòng
nén đau, đành lòng, bấm bụng
忍
rěn • nhẫn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:nén đau, đành lòng, bấm bụng
Ví dụ (3)
tā他rěntòng忍痛jiānchí坚持wánchéng完成le了bǐsài比赛,yíngdé赢得le了dàjiā大家de的zhǎngshēng掌声。
Anh ấy cắn răng chịu đau kiên trì hoàn thành cuộc thi và giành được tràng pháo tay của mọi người.
He endured the pain to finish the race, winning applause from everyone.
wèile为了shēngjì生计,tā他zhǐ只néng能rěntòng忍痛gàobié告别le了niányòu年幼de的érnǚ儿女qù去wàidì外地dǎgōng打工。
Vì kế sinh nhai, anh chỉ biết ngậm ngùi đau đớn tạm biệt con thơ để đi làm thuê ở nơi khác.
To make a living, he had to painfully bid farewell to his young children and leave home to work.
tā她rěntònggē'ài忍痛割爱,bǎ把zìjǐ自己zuì最xǐhuan喜欢de的wán'ǒu玩偶sònggěi送给le了mèimei妹妹。
Cô ấy đành cắn răng chịu đau từ bỏ thứ mình yêu thích để tặng con búp bê yêu quý nhất cho em gái.
She reluctantly parted with what she treasured and gave her favorite doll to her younger sister.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây