咽喉痛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "咽喉痛" (yānhóutòng) mang nghĩa "Đau họng", kết hợp bởi 咽 (yān / yàn / yè - yết): "họng" + 喉 (hóu - hầu): "Họng" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咽: Cái miệng (口) phải cố gắng nuốt thức ăn xuống vì (因) cổ họng bị nghẹn, chỉ vùng hầu họng, nuốt xuống (咽). • Chữ 喉: Cổ họng bên trong miệng (口) là nơi hẹp và trọng yếu giống như vị trí của bậc chư hầu giữ cửa ải (侯), gọi là vòm họng, yết hầu (喉). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 咽喉痛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đau họng
Ví dụ (3)
感冒时我常常咽喉痛。
Khi bị cảm tôi thường đau họng.
I often have a sore throat when I have a cold.
咽喉痛时要多喝温水。
Khi đau họng cần uống nhiều nước ấm.
Drink plenty of warm water when you have a sore throat.
她因为咽喉痛说话很小声。
Vì đau họng, cô ấy nói rất nhỏ.
She spoke very softly because of a sore throat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây