ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胃痛
wèitòng
Đau dạ dày
Hán việt: vị thống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "胃痛" (wèitòng) mang nghĩa "Đau dạ dày", kết hợp bởi 胃 (wèi - vị): "Dạ dày" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胃: Cơ quan bằng thịt trong cơ thể (⺼) chứa đựng thức ăn từ ruộng đồng (田) để tiêu hóa nuôi người chính là cái dạ dày (胃). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).

Thành phần cấu tạo

胃痛
wèitòng
Đau dạ dày
胃
wèi • vị
Dạ dày
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đau dạ dày
Ví dụ (3)
tā他chī吃tài太là辣hòu后wèitòng胃痛。
Anh ấy đau dạ dày sau khi ăn quá cay.
He had a stomachache after eating food that was too spicy.
wèitòng胃痛shí时búyào不要hējiǔ喝酒。
Khi đau dạ dày đừng uống rượu.
Do not drink alcohol when you have a stomachache.
yīshēng医生gěi给tā她kāi开le了wèitòng胃痛yào药。
Bác sĩ kê thuốc đau dạ dày cho cô ấy.
The doctor prescribed stomachache medicine for her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây