胃痛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "胃痛" (wèitòng) mang nghĩa "Đau dạ dày", kết hợp bởi 胃 (wèi - vị): "Dạ dày" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胃: Cơ quan bằng thịt trong cơ thể (⺼) chứa đựng thức ăn từ ruộng đồng (田) để tiêu hóa nuôi người chính là cái dạ dày (胃). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 胃痛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đau dạ dày
Ví dụ (3)
他吃太辣后胃痛。
Anh ấy đau dạ dày sau khi ăn quá cay.
He had a stomachache after eating food that was too spicy.
胃痛时不要喝酒。
Khi đau dạ dày đừng uống rượu.
Do not drink alcohol when you have a stomachache.
医生给她开了胃痛药。
Bác sĩ kê thuốc đau dạ dày cho cô ấy.
The doctor prescribed stomachache medicine for her.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây