开胃酒
杯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "开胃酒" (kāiwèijiǔ) nghĩa là "Rượu khai vị", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 胃 (wèi): Dạ dày + 酒 (jiǔ): rượu.
Thành phần cấu tạo
开胃酒
Rượu khai vị
一
廾
田
⺼
氵
酉
Hình ảnh:

Phân tích từ 开胃酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu khai vị
Ví dụ (3)
晚餐前他们喝了开胃酒。
Trước bữa tối họ uống rượu khai vị.
They had an aperitif before dinner.
这杯开胃酒味道很淡。
Ly rượu khai vị này có vị khá nhẹ.
This glass of aperitif has a very mild taste.
餐厅免费提供开胃酒。
Nhà hàng cung cấp rượu khai vị miễn phí.
The restaurant provides complimentary aperitifs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây