ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
头痛
tóutòng
Đau đầu
Hán việt: đầu thống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "头痛" (tóutòng) mang nghĩa "Đau đầu", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).

Thành phần cấu tạo

头痛
tóutòng
Đau đầu
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đau đầu
Ví dụ (3)
wǒ我jīntiān今天yǒudiǎn有点tóutòng头痛。
Hôm nay tôi hơi đau đầu.
I have a slight headache today.
shuìmián睡眠bùzú不足huì会yǐnqǐ引起tóutòng头痛。
Thiếu ngủ có thể gây đau đầu.
Lack of sleep can cause headaches.
yīshēng医生gěi给tā她kāi开le了tóutòng头痛yào药。
Bác sĩ kê thuốc đau đầu cho cô ấy.
The doctor prescribed headache medicine for her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây