ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痛风
tòngfēng
Bệnh Gút
Hán việt: thống phong
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "痛风" (tòngfēng) mang nghĩa "Bệnh Gút", kết hợp bởi 痛 (tòng - thống): "đau đớn" + 风 (fēng - phong): "gió". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风).

Thành phần cấu tạo

痛风
tòngfēng
Bệnh Gút
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh Gút
Ví dụ (3)
tòngfēng痛风huì会yǐnqǐ引起guānjié关节téngtòng疼痛。
Bệnh gút có thể gây đau khớp.
Gout can cause joint pain.
tā他yīnwèi因为tòngfēng痛风bù不néng能hējiǔ喝酒。
Anh ấy không thể uống rượu vì bệnh gút.
He cannot drink alcohol because of gout.
yīshēng医生jiànyì建议tòngfēng痛风huànzhě患者kòngzhì控制yǐnshí饮食。
Bác sĩ khuyên bệnh nhân gút kiểm soát ăn uống.
Doctors advise gout patients to control their diet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây