ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西风
xīfēng
Gió Tây
Hán việt: tây phong
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "西风" (xīfēng) nghĩa là "Gió Tây", ghép bởi: 西 (xī): phía tây + 风 (fēng): gió.

Thành phần cấu tạo

西风
xīfēng
Gió Tây
西
几
乂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gió Tây
Ví dụ (3)
xīfēng西风chuī吹guò过cǎoyuán草原。
Gió tây thổi qua thảo nguyên.
The west wind blew across the grassland.
qiūtiān秋天cháng常yǒu有xīfēng西风。
Mùa thu thường có gió tây.
There is often a west wind in autumn.
xīfēng西风bǎ把yún云chuīsàn吹散le了。
Gió tây thổi tan mây.
The west wind blew the clouds away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây