风
ノフノ丶
4
阵, 丝
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风).
Thành phần cấu tạo
风
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:gió (hiện tượng tự nhiên).
Ví dụ (5)
今天的风很大。
Gió hôm nay rất lớn.
The wind is very strong today.
没有什么风。
Không có gió mấy.
There isn't much wind.
他在风中等着你。
Anh ấy đang đứng trong gió đợi bạn.
He is waiting for you in the wind.
像风一样快。
Nhanh như gió.
As fast as the wind.
逆风骑车很累。
Đạp xe ngược gió rất mệt.
It's tiring to ride a bike against the wind.
2
danh từ (style, trend)
Nghĩa:phong cách, thói quen, xu hướng (phong tục, phong độ).
Ví dụ (5)
这是中国风的衣服。
Đây là quần áo mang phong cách Trung Quốc.
This is a Chinese-style outfit.
这里的风景很美。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
The scenery here is beautiful.
我们每个人都要维护好社会风气。
Mỗi người chúng ta đều phải giữ gìn tốt bầu không khí xã hội (thói quen và phong cách xã hội).
social ethos
不要盲目跟风。
Đừng có chạy theo trào lưu (gió chiều nào che chiều ấy) một cách mù quáng.
Don't blindly follow the trend.
很有大将之风。
Rất có phong độ của một vị đại tướng.
He has the bearing of a great general.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây