ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风力
fēnglì
Sức gió
Hán việt: phong lực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "风力" (fēnglì) nghĩa là "Sức gió", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

风力
fēnglì
Sức gió
几
乂
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sức gió
Ví dụ (3)
jīntiān今天fēnglì风力hěn很qiáng强。
Hôm nay sức gió rất mạnh.
The wind is very strong today.
fēnglì风力tài太dà大,fēijī飞机yánwù延误le了。
Sức gió quá lớn nên máy bay bị hoãn.
The wind was too strong, so the flight was delayed.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在cèliáng测量fēnglì风力。
Kỹ sư đang đo sức gió.
The engineer is measuring the wind force.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây