ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风力发电
fēnglì fādiàn
phát điện bằng gió
Hán việt: phong lực phát điện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "风力发电" (fēnglì fādiàn) mang nghĩa "phát điện bằng gió", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 发 (fā - phát): "gửi" + 电 (diàn - điện): "điện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电).

Thành phần cấu tạo

风力发电
fēnglì fādiàn
phát điện bằng gió
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phát điện bằng gió
Ví dụ (3)
yánhǎidìqū沿海地区shìhé适合fāzhǎn发展fēnglì风力fādiàn发电。
Khu vực ven biển thích hợp phát triển điện gió.
Coastal areas are suitable for developing wind power.
zhè这zuò座shān山shàng上jiàn建le了fēnglì风力fādiàn发电shèbèi设备。
Trên ngọn núi này đã xây thiết bị phát điện bằng gió.
Wind power equipment has been built on this mountain.
fēnglì风力fādiàn发电kěyǐ可以jiǎnshǎo减少wūrǎn污染。
Phát điện bằng gió có thể giảm ô nhiễm.
Wind power generation can reduce pollution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây