风力发电
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "风力发电" (fēnglì fādiàn) mang nghĩa "phát điện bằng gió", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 发 (fā - phát): "gửi" + 电 (diàn - điện): "điện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 风力发电
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phát điện bằng gió
Ví dụ (3)
沿海地区适合发展风力发电。
Khu vực ven biển thích hợp phát triển điện gió.
Coastal areas are suitable for developing wind power.
这座山上建了风力发电设备。
Trên ngọn núi này đã xây thiết bị phát điện bằng gió.
Wind power equipment has been built on this mountain.
风力发电可以减少污染。
Phát điện bằng gió có thể giảm ô nhiễm.
Wind power generation can reduce pollution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây